Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 15 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

TRần Xuân Đào mã 386856
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long · Số mộ 1 · Lô ô3

Ủng hộ

  • Họ tên: TRần Xuân Đào
Trần xuân Đạo mã 786043
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
12/1/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 226 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần xuân Đạo
Trần Xuân Đạo mã 401600
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đạo
Trần Xuân Đào mã 115505
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đào
Trần Xuân Đào mã 422073
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1968
Ngày hy sinh
27/10/1987
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đào
Trần Xuân Đào mã 695860
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ A2 · Hàng 40 · Lô 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đào
Trần xuân Đào mã 790365
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/8/1986
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 120 · Hàng 12 · Khu 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần xuân Đào
Trần Xuân Đào mã 137103
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đào
Trần Xuân Đào mã 795678
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
15/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đào
Trần Xuân Đào mã 839613
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
9/12/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 126

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đào
Trần Xuân Đào mã 575864
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội · Số mộ 1 · Hàng 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đào
Trần Xuân Đạo mã 479760
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
5/3/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M8 · Hàng H3 · Lô LA3 · Khu KA

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đạo
Trần Xuân Đào mã 137100
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
02/01/1979
Quê quán
Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đào
Trần Xuân Đào mã 115504
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
12/09/1972
Quê quán
Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đào
Trần Xuân Đào mã 137110
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
9/12/1972
Quê quán
Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
F312
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đào
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.