Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần văn Trân mã 731961
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/8/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 14 · Hàng 29 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần văn Trân
Trần Văn Trân mã 518608
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương · Số mộ 48

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Trân
Trần Văn Trân mã 674082
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
8/4/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An · Số mộ 6 · Lô 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Trân
Trần Văn Trân mã 787875
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre · Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Trân
Trần Văn Trần mã 787877
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre · Số mộ 179 · Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Trần
Trần Văn Trận mã 542002
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu · Số mộ 2 · Hàng L · Lô 166 · Khu B13

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Trận
Trần Văn Trận mã 787919
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/11/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre · Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 32 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Trận
Trần Văn Trận mã 787920
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/4/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre · Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Trận
Trần Văn Trân mã 686606
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
8/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Trân
Trần Văn Trận mã 374809
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1962
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh · Hàng 8 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Trận
Trần Văn Trấn mã 548845
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội · Số mộ 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Trấn
Trần Văn Tràn mã 596341
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh · Số mộ M13 · Hàng H12 · Khu B2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Tràn
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.