Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 16 hồ sơ, 16 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Uông mã 819822
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
11/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng · Số mộ 67

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Uông
Trần Uông mã 842436
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh · Số mộ 178 · Khu H.N. Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Uông
Trần Uông mã 110794
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26 - 02 - 1968
Quê quán
Nhân Hoà - Lý Nhân - Nam Hà
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Uông
Trần Uông mã 110795
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
15/08/1894
Quê quán
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Uông
Trần Uông mã 213352
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/2/1968
Quê quán
Nhân Hoà - Lý Nhân - Nam Hà
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Uông
Trần Uông mã 213347
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
11/1952
Quê quán
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
E95
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Uông
Trần Văn Ương mã 778090
61/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Lãnh · Số mộ 11 · Hàng 22 · Lô T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Ương
Trần Văn Uông mã 559876
61/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/10/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Hải · Số mộ 6 · Hàng B · Lô 52 · Khu A5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Uông
Trần Văn Uông mã 683461
61/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
11/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nam Mỹ · Số mộ 15 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Uông
Trần Văn Ương mã 524293
61/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đồng Lạc · Số mộ 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Ương
Trần Văn Uông mã 679582
61/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Nam Toàn · Hàng 10 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Uông
Trần Đức Uông mã 689211
61/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1/10/
Ngày hy sinh
10/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Khu B - Nam Long · Số mộ 56 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Uông
Trần Văn Uông mã 591726
61/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
9/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố · Khu M16

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Uông
Trần Văn Uông mã 115084
61/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
9/1971
Quê quán
Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
Đơn vị
D8
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Văn Uông
59/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ngọc Thanh · Số mộ 109 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trần Đình Ưởng”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.