Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 13 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Tuyển mã 780088
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 92 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tuyển
trần tuyền mã 335590
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế · Số mộ 48 · Hàng 3 · Lô a1 · Khu a

Ủng hộ

  • Họ tên: trần tuyền
Trần Tuyên mã 813232
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị · Số mộ 32

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tuyên
Trần Tuyên mã 814469
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1901
Ngày hy sinh
12/10/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 635 · Lô BTT · Khu BTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tuyên
Trần Tuyên mã 110788
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1901
Ngày hy sinh
10/12/1966
Quê quán
Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tuyên
Trần Tuyên mã 110789
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/08/1894
Quê quán
Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tuyên
Trần Tuyến mã 110790
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/07/1972
Quê quán
Ban Vược - Bát Sát - Lào Cai
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tuyến
Trần Tuyển mã 212787
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tuyển
Trần Tuyên mã 212586
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1901
Ngày hy sinh
12/10/1966
Quê quán
Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Vĩnh Trung
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tuyên
Trần Tuyến mã 212685
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/7/1972
Quê quán
Ban Vược - Bát Sát - Lao Cai
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tuyến
Trần Tuyên mã 212584
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/1950
Quê quán
Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị
Xã cam Mỹ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tuyên
TRẦN TUYỂN mã 110791
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: TRẦN TUYỂN
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.