Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 26 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Trường mã 760838
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Châu - · Số mộ 6 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Trường
Trần Trượng mã 749104
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 25

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Trượng
Trần Trượng mã 759232
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 16

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Trượng
trần trưởng mã 334362
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế · Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu e

Ủng hộ

  • Họ tên: trần trưởng
Trần Trượng mã 397613
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Trượng
Trần Trường mã 638757
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 62 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Trường
Trần Trương mã 408254
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
15/5/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Trương
Trần Trương mã 714688
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/5/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang · Hàng g21 · Lô 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Trương
Trần Trương mã 715463
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 7 · Lô k · Khu k

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Trương
Trần Trường mã 835811
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1911
Ngày hy sinh
15/3/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 64

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Trường
Trần Trường mã 110743
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1911
Ngày hy sinh
15 - 3 - 1950
Quê quán
Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Trường
Trần Trường mã 209945
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1911
Ngày hy sinh
15/3/1950
Quê quán
Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
E 95
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Trường
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.