Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 34 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thứ mã 751953
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Châu - · Số mộ 2 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thứ
Trần Thủ mã 410052
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
18/3/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Ân Hảo, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thủ
Trần Thu mã 751979
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 20

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thu
Trần Thu mã 766479
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
7/2/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thu
Trần Thu mã 582280
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh · Số mộ 82 · Khu 4B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thu
Trần Thứ mã 472556
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1917
Ngày hy sinh
1959
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thứ
Trần Thứ mã 771275
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/3/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 2 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thứ
Trần Thu mã 418223
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
15/2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 24 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thu
Trần Thu mã 467155
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ · Số mộ 1434 · Hàng 8 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thu
Trần Thứ mã 737210
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
12/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thứ
Trần Thứ mã 743508
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1910
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 125 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thứ
Trần Thứ mã 743594
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
11/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 67 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thứ
Trần Thu mã 790433
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/9/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 68 · Hàng 7 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thu
Trần Thù mã 420589
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thù
Trần Thư mã 715891
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/5/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 28 · Lô M · Khu M

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thư
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.