Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 31 hồ sơ, 31 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thanh Tùng mã 472625
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
8/9/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Tùng
Trần Thanh Tùng mã 545052
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu · Số mộ 8 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Tùng
Trần Thanh Tùng mã 580915
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/2/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh · Số mộ 69 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Tùng
Trần Thanh Tùng mã 776546
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 57 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Tùng
Trần Thanh Tùng mã 528776
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu · Số mộ 9 · Hàng A · Lô 1 · Khu B1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Tùng
Trần Thanh Tùng mã 825907
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
31/1/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre · Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 20 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Tùng
Trần Thanh Tùng mã 492781
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/11/1984
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp · Số mộ 39 · Khu 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Tùng
Trần Thanh Tùng mã 331567
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế · Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5a

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Tùng
Trần Thanh Tùng mã 388951
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/1/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang · Số mộ 35 · Lô 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Tùng
Trần Thanh Tùng mã 390931
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long · Số mộ 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Tùng
Trần Thanh Tùng mã 412125
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Tùng
Trần Thanh Tùng mã 489346
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai · Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Tùng
Trần Thanh Tùng mã 716919
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu c

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Tùng
Trần Thanh Tùng mã 799978
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
10/4/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Tùng
Trần Thanh Tùng mã 832036
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
7/2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 8 · Lô F325 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Tùng
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.