Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thanh Nghĩ mã 752218
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 21

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Nghĩ
Trần Thanh Nghị mã 637292
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/10/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang · Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu D 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Nghị
Trần Thanh Nghị mã 684006
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định · Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Nghị
Trần Thanh Nghị mã 830319
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/8/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 2 · Hàng Đ · Lô Hà Nội · Khu I

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Nghị
Trần Thanh Nghi mã 425095
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương · Hàng 5 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Nghi
Trần Thanh Nghị mã 109920
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
02/08/1970
Quê quán
Phú Diểm - Từ Liêm - Hà Nội
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Nghị
Trần Thanh Nghị mã 170769
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/8/1970
Quê quán
Phú Diểm - Từ Liêm - Hà Nội
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Nghị
Trần Thanh Nghi mã 170641
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
19/5/1984
Quê quán
Đức Lý - Hưng Lan - Hà Nam Ninh
Đơn vị
D739 - E40
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Nghi
Trần Thanh Nghi mã 109919
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
19/5/1984
Quê quán
Đức Lý - Hưng Lan - Hà Nam Ninh
Đơn vị
D739 - E40
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thanh Nghi
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.