Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thị The mã 693975
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang · Số mộ 54 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị The
Trần Thị Thê mã 781884
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Hàng 9 · Khu 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Thê
Trần Thị Thế mã 734214
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình · Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Thế
Trần Thị Thế mã 826399
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre · Số mộ 37 · Hàng 11 · Lô 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Thế
Trần Thị Thế mã 730012
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Thế
Trần Thị Thê mã 818951
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
31/12/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 87 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Thê
Trần Thị Thẻ mã 110342
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Cần Cháp, Đồng Tháp, Đồng Tháp
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Thẻ
Trần Thị Thê mã 110341
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
31 - 12 - 1967
Quê quán
Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Thê
Trần Thị Thê mã 199266
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
31/12/1967
Quê quán
Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Trạm xá 88 Quảng Trị
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Thê
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.