Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thị Tỵ mã 678826
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thành phố Nam Định, Nam Định · Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu Đ

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tỵ
Trần Thị Tý mã 580658
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh · Số mộ 315 · Lô 10 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tý
Trần Thị Tý mã 581790
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh · Số mộ 26

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tý
Trần Thị Tỵ mã 581779
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh · Số mộ 33

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tỵ
Trần Thị Tý mã 636848
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/4/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang · Khu B2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tý
Trần Thị Tý mã 676891
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
8/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An · Số mộ 42248

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tý
Trần Thị Tỷ mã 845509
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 86

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tỷ
Trần Thị Tý mã 598127
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
21/5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh · Khu Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tý
Trần Thị Tỵ mã 320506
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
12/7/1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên · Số mộ 7 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tỵ
Trần Thị Tỷ mã 110389
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
21/05/1905
Quê quán
Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tỷ
Trần Thị Tỷ mã 213139
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tỷ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.