Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 24 hồ sơ, 18 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thị Nữ mã 757165
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Nữ
Trần Thị Nữ mã 761174
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 7 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Nữ
Trần thị Nụ mã 613454
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên · Số mộ 3 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần thị Nụ
Trần Thị Nữ mã 460391
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ · Số mộ 714 · Hàng 4 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Nữ
Trần Thị Nữ mã 761566
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/9/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 230 · Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Nữ
Trần Thị Nụ mã 578456
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1887
Ngày hy sinh
27/4/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội · Số mộ 3 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Nụ
Trần Thị Nụ mã 692669
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định · Hàng 2 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Nụ
Trần Thị Nữ mã 709530
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận · Số mộ 31 · Hàng S

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Nữ
Trần Thị Nữ mã 838201
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
18/3/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 59 · Khu A6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Nữ
Trần Thị Nữ mã 323437
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/5/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Văn, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Nữ
Trần Thị Nữ mã 360089
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/10/1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang · Hàng D

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Nữ
Trần Thị Nữ mã 485039
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1946
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Q

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Nữ
Trần Thị Nữ mã 110290
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/10/1963
Quê quán
Long An, Long An
Đơn vị
D267
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Nữ
Trần Thị Nữ mã 174942
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/10/1963
Quê quán
Long An, Long An
Đơn vị
D267
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Nữ
Trần Thị Nữ mã 110288
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
18 - 3 - 1969
Quê quán
Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Nữ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.