Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 26 hồ sơ, 17 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thị Minh mã 756252
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
7/12/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Nghĩa, Quảng Nam · Số mộ 19 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Minh
Trần Thị Minh mã 583550
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/1/1982
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh · Số mộ 179

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Minh
Trần Thị Mính mã 724805
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/3/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 476 · Hàng 17 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Mính
Trần Thị Mính mã 753351
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
14/5/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 40 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Mính
Trần Thị Minh mã 620883
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên · Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Minh
Trần Thị Minh mã 700002
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/2/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An · Hàng 5 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Minh
Trần Thị Minh mã 424184
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
15/8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 28 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Minh
Trần Thị Minh mã 801955
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
28/4/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Minh
Trần Thị Minh mã 837154
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
8/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 60 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Minh
Trần thị Minh mã 350170
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
2/11/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang · Khu đ

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần thị Minh
Trần Thị Minh mã 651060
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai · Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Minh
Trần Thị Minh mã 799301
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi · Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Minh
Trần Thị Mính mã 791346
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 21 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Mính
Trần Thị Minh mã 477415
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
11/11/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Khu K3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Minh
Trần Thị Minh mã 110253
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/6/1972
Quê quán
Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Minh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.