Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 13 hồ sơ, 8 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 8 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thị Mỹ mã 728559
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 6 · Hàng 57 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Mỹ
Trần Thị Mỹ mã 707012
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Mỹ
Trần Thị Mỹ mã 373898
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
5/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh · Hàng 2 · Lô 11 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Mỹ
Trần Thị Mỹ mã 843723
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1908
Ngày hy sinh
29/8/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 10 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Mỹ
Trần Thị Mỹ mã 557142
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội · Số mộ 3 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Mỹ
Trần Thị Mỹ mã 481828
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
10/3/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M11 · Hàng H8 · Lô LG8 · Khu KG

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Mỹ
Trần Thị Mỳ mã 478715
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
31/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng · Số mộ M41 · Hàng H4 · Lô L5 · Khu KA

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Mỳ
Trần Thị Mỹ mã 169183
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1908
Ngày hy sinh
29/8/1954
Quê quán
Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Vĩnh Tú
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Mỹ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.