Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 23 hồ sơ, 23 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thị Hân mã 757164
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân · Số mộ 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Hân
Trần Thị Hân mã 753106
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn · Số mộ 36 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Hân
Trần Thị Hán mã 578561
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
11/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Văn Tự · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Hán
Trần Thị Hán mã 814386
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
5/11/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh · Số mộ 557 · Lô BTT · Khu BTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Hán
Trần Thị Hán mã 110169
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
11/05/1967
Quê quán
Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Hán
Trần Thị Hân mã 110170
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
24/1/1967
Quê quán
Bình Tân - Thủ Đức - Gia Định
Đơn vị
E81
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Hân
Trần Thị Hán mã 146553
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
5/11/1967
Quê quán
Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Vĩnh Nam
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Hán
Trần Thị Hạnh mã 766003
4/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
4/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Nghĩa · Số mộ 10 · Hàng 5

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Thị Hạnh”, gia đình nhớ “Trần Thị Hán”
Trần Thị Hạnh mã 410183
4/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Ân Hửu · Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Thị Hạnh”, gia đình nhớ “Trần Thị Hán”
Trần Thị Hạnh mã 453382
4/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Ô Môn · Hàng 11 · Lô 4

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Thị Hạnh”, gia đình nhớ “Trần Thị Hán”
Trần Thị Hạnh mã 582239
4/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Cẩm Xuyên · Số mộ 47 · Khu 3B

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Thị Hạnh”, gia đình nhớ “Trần Thị Hán”
Trần Thị Hạnh mã 584321
4/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hương Khê

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Thị Hạnh”, gia đình nhớ “Trần Thị Hán”
Trần Thị Hăng mã 636347
4/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/4/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh Kiên Giang · Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu B

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Thị Hăng”, gia đình nhớ “Trần Thị Hán”
Trần Thị Hạnh mã 745777
4/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn · Số mộ 116 · Hàng 7

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Thị Hạnh”, gia đình nhớ “Trần Thị Hán”
4/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa · Số mộ 1 · Hàng 3

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Thị Xuân Hạnh”, gia đình nhớ “Trần Thị Hán”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.