Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 18 hồ sơ, 18 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thị Dung mã 748463
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/2/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam · Số mộ 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Dung
Trần Thị Dung mã 762012
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Dung
Trần Thị Dung mã 809205
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh · Hàng 3 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Dung
Trần Thị Dũng mã 753170
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 37 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Dũng
Trần Thị Dung mã 619921
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên · Số mộ 5 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Dung
Trần Thị Dung mã 418676
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Dung
Trần Thị Dung mã 436081
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước · Lô C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Dung
Trần Thị Dung mã 439881
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước · Số mộ 12 · Hàng 15 · Lô C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Dung
Trần Thị Dung mã 785158
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/3/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 145 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Dung
Trần Thị Dung mã 806502
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Dung
Trần Thị Dung mã 835375
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
28/8/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 155

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Dung
Trần Thị Dũng mã 719208
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/2/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Dũng
Trần Thị Đúng mã 800815
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/1/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Đúng
Trần Thị Dung mã 320675
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
24/12/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên · Số mộ 28 · Lô 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Dung
Trần Thị Dừng mã 608734
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh · Khu A1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Dừng
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.