Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 20 hồ sơ, 8 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 8 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thị Đề mã 699260
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/4/1931
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An · Hàng 1 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Đề
Trần Thị Đề mã 623862
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
5/12/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 11 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Đề
Trần Thị Dễ mã 826071
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/6/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre · Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Dễ
Trần Thị Đê mã 543095
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
12/5/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Đê
Trần Thị Để mã 478450
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/2/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M336 · Hàng H19 · Lô L4 · Khu KB

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Để
Trần Thị Dè mã 597459
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1932
Ngày hy sinh
19/11/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh · Số mộ M26 · Hàng H8A · Khu B4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Dè
Trần Thị Đề mã 110143
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1908
Ngày hy sinh
14/4/1931
Quê quán
Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Đề
Trần Thị Đề mã 137896
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1908
Ngày hy sinh
14/4/1931
Quê quán
Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Đề
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.