Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 16 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thế mã 410563
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
25/12/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế
Trần Thể mã 789269
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 185 · Hàng 17 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thể
Trần Thê mã 776119
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
16/11/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 8 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thê
Trần Thế mã 583524
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh · Số mộ 157

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế
Trần Thế mã 744784
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 594 · Hàng 1 · Khu 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế
Trần Thế mã 770092
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1962
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 238 · Hàng 13 · Lô T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế
Trần Thể mã 475058
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1919
Ngày hy sinh
4/12/1945
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk · Hàng 7 · Lô 11 · Khu I

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thể
Trần The mã 717343
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 135 · Lô i · Khu i

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần The
Trần Thé mã 804436
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/12/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thé
Trần Thể mã 404228
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thể
Trần Thể mã 415274
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/10/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thể
Trần Thể mã 803432
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
6/9/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A 1 · Khu NAM

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thể
Trần Thệ mã 837985
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
5/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 38

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thệ
Trần Thệ mã 632427
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang · Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thệ
Trần Thệ mã 110007
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
08/08/1894
Quê quán
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thệ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.