Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thế Vinh mã 856178
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1961
Ngày hy sinh
28/8/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh · Số mộ 25 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Vinh
Trần Thế Vinh mã 687081
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định · Số mộ 113 · Hàng 11 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Vinh
Trần Thế Vinh mã 755695
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam · Số mộ 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Vinh
Trần Thế Vịnh mã 738020
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
19/5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam · Số mộ 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Vịnh
Trần Thế Vinh mã 681413
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định · Số mộ 99 · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Vinh
Trần Thế Vinh mã 829889
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/12/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 6 · Hàng G · Lô BTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Vinh
Trần Thế Vinh mã 444995
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận · Số mộ 77 · Hàng 1 · Lô II

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Vinh
Trần Thế Vinh mã 689228
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1961
Ngày hy sinh
8/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định · Số mộ 47 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Vinh
Trần Thế Vinh mã 594504
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
12/2/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Vinh
Trần Thế Vinh mã 110070
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/12/1969
Quê quán
Tiểu Khu 5 - Đồng Hới - Quảng Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Vinh
Trần Thế Vinh mã 215594
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/12/1969
Quê quán
Tiểu Khu 5 - Đồng Hới - Quảng Bình
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Vinh
Trần Thế Vinh mã 110071
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1961
Ngày hy sinh
28/08/1978
Quê quán
Nam Lối - Nam Ninh - Nam Định
Đơn vị
C11 D3 E 48 F320 QĐ3
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Vinh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.