Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thế Hải mã 854554
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
23/4/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh · Số mộ 393 · Hàng Hàng 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Hải
Trần Thế Hải mã 855489
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh · Số mộ 15 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Hải
Trần Thế Hải mã 489617
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
19/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai · Số mộ 9 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Hải
Trần Thế Hải mã 551114
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
6/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội · Số mộ 69 · Hàng 16

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Hải
Trần Thế Hải mã 396746
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/9/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Hải
Trần Thế Hải mã 146389
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
05/07/1978
Quê quán
Tế Đô - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Hải
Trần Thế Hải mã 146392
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Hải
Trần Thế Hải mã 110028
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
05/07/1978
Quê quán
Tế Đô - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
Đơn vị
C1D4E 270
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Hải
Trần Thế Hải mã 110027
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/4/1975
Quê quán
Trấn Cồn - Hải Hậu - Nam Hà
Đơn vị
QĐ 4
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Hải
Trần Thế Hải mã 110029
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/05/1905
Quê quán
Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị
đội Trảng Bàng
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Hải
Trần Thế Hải mã 146394
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/04/1974
Quê quán
Số nhà 145 Cầu đất, Hải Phòng, Hải Phòng
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Hải
Trần Thế Hải mã 146399
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/4/1975
Quê quán
Trấn Cồn - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
Đơn vị
QĐ 4
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thế Hải
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.