Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 32 hồ sơ, 25 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thương mã 751871
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Nghĩa, Quảng Nam · Số mộ 2 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thương
Trần Thưởng mã 752398
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
15/2/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Nghĩa, Quảng Nam · Số mộ 22 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thưởng
Trần Thưởng mã 766129
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Sơn, Quảng Nam · Số mộ 109 · Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thưởng
Trần Thưởng mã 767439
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
28/8/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Phước, Quảng Nam · Số mộ 469 · Hàng 16

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thưởng
Trần Thương mã 626226
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
1/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 5 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thương
Trần Thướng mã 583606
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh · Số mộ 237

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thướng
Trần Thưởng mã 725181
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình · Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thưởng
Trần Thương mã 110484
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thương
Trần Thương mã 203916
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
24/03/1930
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thương
Trần Thường mã 751616
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô A4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thường
Trần Thương mã 412390
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thương
Trần Thương mã 444554
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
5/5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu B1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thương
Trần Thương mã 819431
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/4/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 21

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thương
Trần Thương mã 843707
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
24/
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 52

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thương
Trần Thường mã 403631
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
4/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thường
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.