Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 19 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thấn mã 767293
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/2/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Phước, Quảng Nam · Số mộ 44 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thấn
Trần Thân mã 776278
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thân
Trần Thân mã 584097
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/5/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Thượng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thân
Trần Thận mã 626228
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
2/1946
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 6 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thận
Trần Thân mã 407302
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
3/10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thân
Trần Thân mã 424003
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 19 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thân
Trần Thần mã 720191
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/3/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 35 · Lô a · Khu a

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thần
Trần Thận mã 716406
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 2 · Lô s · Khu s

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thận
Trần Thân mã 406646
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thân
Trần Thân mã 406944
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
5/1/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định · Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thân
Trần Thân mã 819150
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
19/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 89 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thân
Trần Thận mã 835774
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1908
Ngày hy sinh
10/1/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 3 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thận
Trần Thân mã 488695
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1963
Ngày hy sinh
10/1/1983
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai · Số mộ 7 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thân
Trần Thân mã 109812
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thân
Trần Thận mã 109814
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1908
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thận
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.