Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 26 hồ sơ, 23 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thắm mã 775926
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 6 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thắm
Trần Thám mã 777628
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 13 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thám
Trần Thẩm mã 625912
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
11/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 1 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thẩm
Trần Thẩm mã 783578
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/3/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thẩm
Trần Thám mã 394897
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
14/1/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thám
Trần Thám mã 405337
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thám
Trần Thầm mã 625712
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
1957
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà · Số mộ 6 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thầm
Trần Thẩm mã 716285
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 99 · Lô đ · Khu đ

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thẩm
trần thám mã 340364
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế · Số mộ 76 · Hàng 4 · Khu a

Ủng hộ

  • Họ tên: trần thám
Trần Thâm mã 423833
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thâm
Trần Thẩm mã 421664
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
19/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thẩm
Trần Thậm mã 838220
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
3/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 100 · Khu A10

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thậm
Trần Thậm mã 841188
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1932
Ngày hy sinh
10/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 29 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thậm
Trần Thâm mã 828358
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
28/4/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 115

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thâm
Trần Thâm mã 109807
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
28 - 04 - 1948
Quê quán
Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thâm
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.