Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 19 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Tế mã 747377
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 52 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tế
Trần Tề mã 776534
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 56

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tề
Trần Tễ mã 707220
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tễ
Trần Tê mã 416093
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tê
Trần Tế mã 813191
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/2/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị · Số mộ 212

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tế
Trần Tế mã 818811
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/12/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 1 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tế
Trần Tể mã 836514
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/3/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 53 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tể
Trần Tế mã 109787
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25 - 12 - 1950
Quê quán
Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tế
Trần Tế mã 109788
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tế
Trần Tể mã 109789
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23 - 03 - 1965
Quê quán
Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tể
Trần Tể mã 186919
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/3/1965
Quê quán
Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tể
Trần Tế mã 186894
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/12/1950
Quê quán
Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Gio Linh
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tế
Trần Tế mã 186889
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/2/1967
Quê quán
Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị
Xã đội Cam Thuỷ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tế
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.