Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 21 hồ sơ, 20 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Tình mã 472652
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
12/2/1072
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tình
Trần Tịnh mã 785588
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 301 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tịnh
Trần Tình mã 737005
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 4 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tình
Trần Tình mã 423923
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
22/1/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tình
Trần Tình mã 763438
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 2 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tình
Trần Tình mã 778601
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/9/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 10 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tình
Trần Tịnh mã 713373
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/11/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 221 · Lô v · Khu v

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tịnh
Trần Tịnh mã 778724
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 30 · Hàng 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tịnh
Trần Tình mã 480146
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
15/1/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M177 · Hàng H8 · Lô L1 · Khu KA

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tình
Trần Tính mã 806508
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
11/5/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tính
Trần Tình mã 488586
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1964
Ngày hy sinh
10/3/1984
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai · Số mộ 5 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tình
Trần Tình mã 810309
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
25/2/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 768

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tình
Trần Tính mã 840785
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 199 · Khu N.Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tính
Trần Tịnh mã 802432
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tịnh
Trần Tình mã 110542
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
25 - 02 - 1969
Quê quán
Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tình
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.