Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 23 hồ sơ, 22 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Sáu mã 756385
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Sáu
Trần Sáu mã 756397
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Sáu
Trần Sáu mã 769750
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Sáu
Trần Sáu mã 626022
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1918
Ngày hy sinh
31/7/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 1 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Sáu
Trần Sáu mã 720780
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Sáu
Trần Sáu mã 767138
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/11/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 410 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Sáu
Trần Sáu mã 845173
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
28/1/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 46

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Sáu
Trần Sáu mã 808361
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/9/1945
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Sáu
Trần Sau mã 418943
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Sau
Trần Sáu mã 447180
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận · Số mộ 225 · Hàng 6 · Lô IV

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Sáu
Trần Sáu mã 793753
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
15/2/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu Tây

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Sáu
Trần Sáu mã 800249
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 20 · Hàng 11 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Sáu
Trần Sáu mã 801649
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
12/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 21 · Hàng 15 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Sáu
Trần Sáu mã 801805
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
18/10/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Sáu
Trần Sáu mã 816951
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
23/11/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 60 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Sáu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.