Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 10 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Quang Tuấn mã 855412
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
9/1/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh · Số mộ 2016

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Tuấn
Trần Quang Tuân mã 611368
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên · Số mộ 7 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Tuân
Trần Quang Tuân mã 619795
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên · Số mộ 96

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Tuân
Trần Quang Tuân mã 814894
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
27/10/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 121 · Hàng C · Lô HN.Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Tuân
Trần Quang Tuấn mã 724061
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
9/3/1946
Ngày hy sinh
7/9/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Tuấn
Trần Quang Tuấn mã 558841
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
30/
Ngày hy sinh
21/1/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội · Hàng 3 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Tuấn
Trần Quang Tuấn mã 211211
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
09/01/1975
Quê quán
Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Tuấn
Trần Quang Tuân mã 109446
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
27/10/1970
Quê quán
Trực Tuấn - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Tuân
Trần Quang Tuân mã 210850
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
27/10/1970
Quê quán
Trực Tuấn - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Tuân
Trần Quang Tuấn mã 109447
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
09/01/1975
Quê quán
Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị
E 71 D 77
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Tuấn
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.