Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
18/1/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai · Số mộ 102 · Hàng 0 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Chỉnh
Trần Quang Chính mã 526383
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng · Hàng H4 · Lô L21

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Chính
Trần Quang Chính mã 530202
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Chính
Trần Quang Chính mã 709141
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
2/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh · Số mộ 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
21/2/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh · Số mộ 4 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Chỉnh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Chỉnh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
5/2/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị · Số mộ 221

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Chỉnh
Trần Quang Chính mã 607728
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
1/6/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M21

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Chính
Trần Quang Chính mã 400835
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Chính
Trần Quang Chính mã 109263
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
1/6/1978
Quê quán
Hưng Yên, Hưng Yên
Đơn vị
E48 - F302
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
02/05/1947
Quê quán
Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Chỉnh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
5/2/1947
Quê quán
Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị
Chủ lực TT
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Quang Chỉnh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.