Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 60 hồ sơ,
50 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~13.9/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 14 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~10.8/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
12/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 11 cách khác nhau;
3 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh
loại được ~2.0/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
3/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 3 cách khác nhau;
12 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 8/11/1972
Quê quán Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 8/11/1972
Quê quán Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk · Hàng 1
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 2
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1/11/2000
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An
Năm sinh 1942
Ngày hy sinh 29/3/1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng · Số mộ M34 · Hàng H4 · Khu KĐ1
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 12/7/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh · Số mộ 226
Năm sinh 1959
Ngày hy sinh 1985
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 22 · Hàng 7
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Hàng 6 · Khu 2
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình · Số mộ 1
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1953
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 21 · Hàng 1
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 5/1/1979
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình · Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 10
Năm sinh 1960
Ngày hy sinh 31/12/1978
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Iagrai, Gia Lai · Số mộ 0 · Hàng 0
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 17/9/1986
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Châu Phú, An Giang · Hàng d14 · Lô 4
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 7/1965
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Thành phố Nam Định, Nam Định · Số mộ 11 · Hàng 7
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.
Xem thêm 15 hồ sơ ít phù hợp
(dưới 25/100 điểm)
Những hồ sơ này chỉ trùng một vài chi tiết lẻ. Chúng tôi vẫn để lại
phòng khi gia đình nhớ nhầm một mục nào đó, nhưng xin đừng đọc chúng
như manh mối.
Trần Ngọc Quý
24/100 · 1946 – 1968 · Duy Nghĩa, Quảng Nam
Trần Đình Quý
24/100 · 1953 – 1973 · Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Trần Đình Quý
24/100 · Hy sinh 1968 · Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Trần Đình Qúy
24/100 · 1937 – 1970 · NTLS xã Ân Hửu, Bình Định
Trần Ngọc Quý
24/100 · 1954 – 1972 · Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum
Trần Viết Quý
24/100 · Hy sinh 1969 · Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Trần Ngọc Quý
24/100 · chưa rõ năm · xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình
Trần Thái Quý
24/100 · Hy sinh 1972 · Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Trần Xuân Quý
24/100 · chưa rõ năm · Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Trần Đình Quý
24/100 · Hy sinh 1968 · Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh
Trần Công Quy
24/100 · 1926 – 1951 · NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
Trần Công Quý
24/100 · 1913 – 1946 · NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
Trần Ngọc Quý
24/100 · Sinh 1935 · Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam
Trần Chính Quý
22/100 · 1952 – 1971 · Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Trần Trọng Quỳ
22/100 · chưa rõ năm · xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình