Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Nghị mã 783204
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 348 · Hàng 6 · Lô C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghị
Trần Nghi mã 739422
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
25/9/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 1 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghi
Trần Nghi mã 699981
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/4/1931
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An · Hàng 4 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghi
trần nghi mã 330104
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xuân lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế · Số mộ 1 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: trần nghi
Trần Nghi mã 418995
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghi
Trần Nghị mã 423546
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
1/1/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghị
Trần Nghị mã 806942
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
29/12/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghị
Trần Nghị mã 754128
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1955
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghị
Trần Nghị mã 413309
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
18/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 23 · Hàng 18 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghị
Trần Nghi mã 108716
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
07/4/1931
Quê quán
Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghi
Trần Nghi mã 108717
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
2/2/1971
Quê quán
Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghi
Trần Nghi mã 170639
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
07/4/1931
Quê quán
Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghi
Trần Nghị mã 108718
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Thạch Lương - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghị
Trần Nghị mã 170772
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Thạch Lương - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghị
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
7/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 14 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghị (Trình)
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.