Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 44 hồ sơ, 20 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Ngọc Thu mã 778091
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 11 · Hàng 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Thu
Trần Ngọc Thử mã 773786
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 27 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Thử
Trần Ngọc Thư mã 619311
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên · Số mộ 227

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Thư
trần Ngọc Thu mã 525410
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/3/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: trần Ngọc Thu
trần Ngọc Thu mã 530687
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/10/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hoàng Châu, Xã Hoàng Châu, Huyện Cát Hải, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: trần Ngọc Thu
Trần Ngọc Thư mã 728867
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Thư
Trần Ngọc Thu mã 440946
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
12/7/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu G2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Thu
Trần Ngọc Thu mã 798058
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
3/11/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Thu
Trần Ngọc Thu mã 804482
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
3/12/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Thu
Trần Ngọc Thủ mã 444744
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
22/4/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 31 · Hàng 17 · Khu B1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Thủ
Trần Ngọc Thư mã 109029
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Thư
Trần Ngọc Thử mã 420177
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
4/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Thử
Trần Ngọc Thu mã 480438
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
31/12/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng · Số mộ M7 · Lô LC · Khu D6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Thu
Trần Ngọc Thư mã 754414
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
15/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu · Số mộ 2 · Lô 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Thư
Trần Ngọc Thư mã 109027
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
10/05/1969
Quê quán
Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Thư
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.