Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 16 hồ sơ, 16 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Tịnh
Trần Ngọc Tình mã 821053
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/3/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Lô T.Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Tình
Trần Ngọc Tính mã 833387
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
21/5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 5 · Hàng Q · Lô Tp.Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Tính
Trần Ngọc Tĩnh mã 685573
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
8/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định · Số mộ 120 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Tĩnh
Trần Ngọc Tình mã 807590
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô A · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Tình
Trần Ngọc Tính mã 488694
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
26/7/1982
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai · Số mộ 7 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Tính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1965
Ngày hy sinh
14/4/1989
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M12

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Tịnh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
21/4/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu M

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Tỉnh
Trần Ngọc Tình mã 109040
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14 - 03 - 1970
Quê quán
Tiền Lương, Thái Bình, Thái Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Tình
Trần Ngọc Tình mã 206184
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/3/1970
Quê quán
Tiền Lương, Thái Bình, Thái Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Tình
Trần Ngọc Tính mã 109039
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
21/05/1968
Quê quán
Hoà Xuân - Tuy Hoà - Phú Yên
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Tính
Trần Ngọc Tính mã 205979
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
21/5/1968
Quê quán
Hoà Xuân - Tuy Hoà - Phú Yên
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Tính
Trần Ngọc Tĩnh mã 109041
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/4/1980
Quê quán
Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
C5 - D5 - E270
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Tĩnh
Trần Ngọc Tĩnh mã 206225
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/4/1980
Quê quán
Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
C5 - D5 - E270
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Tĩnh
Trần Ngọc Tính mã 205983
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/7/1982
Quê quán
Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai
Đơn vị
D 5 - E 201 - F 302
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Tính
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.