Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Minh Tiến mã 651476
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
20/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nam Cường, Lào Cai · Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Tiến
Trần Minh Tiến mã 544154
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
26/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Tiến
Trần Minh Tiến mã 618274
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên · Số mộ 65 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Tiến
Trần Minh Tiến mã 560638
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/12/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội · Hàng 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Tiến
Trần Minh Tiến mã 638937
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
20/2/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum · Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Tiến
Trần Minh Tiền mã 790810
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 67 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Tiền
Trần Minh Tiến mã 446030
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
12/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 16 · Hàng 24 · Khu N 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Tiến
Trần Minh Tiến mã 780277
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 35 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Tiến
Trần Minh Tiến mã 108642
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Tiến
Trần Minh Tiến mã 108643
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
10/07/1967
Quê quán
Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Tiến
Trần Minh Tiến mã 205308
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
10/07/1967
Quê quán
Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Tiến
Trần Minh Tiến mã 205314
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Tiến
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.