Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 9 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Miền mã 763592
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
9/6/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Châu - · Số mộ 5 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Miền
Trần Miên mã 784931
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Miên
Trần Miến mã 583807
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh · Số mộ 437

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Miến
Trần Miên mã 713884
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 151 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Miên
Trần Miên mã 718883
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/3/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Miên
Trần Miến mã 828383
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1919
Ngày hy sinh
10/1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 138

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Miến
Trần Miên mã 481085
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
14/7/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng · Số mộ M25 · Hàng H4 · Lô L4 · Khu KB

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Miên
Trần Miến mã 108470
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1919
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Miến
Trần Miến mã 167366
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1919
Ngày hy sinh
10/1963
Quê quán
Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Miến
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.