Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 49 hồ sơ, 23 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Mãi mã 754966
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Phước, Quảng Nam · Số mộ 273 · Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mãi
Trần Mai mã 774299
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 30

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mai
Trần Mai mã 771126
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mai
Trần Mai mã 781062
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 507 · Hàng 13

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mai
Trần Mai mã 783780
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 10 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mai
Trần Mai mã 785801
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
8/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 8 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mai
Trần Mãi mã 760217
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 7 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mãi
Trần Mại mã 108388
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mại
Trần Mại mã 166252
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mại
Trần Mai mã 108387
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mai
Trần Mai mã 722724
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1946
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mai
Trần Mãi mã 759885
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 6 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mãi
Trần Mai mã 800297
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
9/3/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 21 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mai
Trần Mại mã 842814
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 186 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mại
Trần Mải mã 799221
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô C · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mải
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.