Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 26 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Mỳ mã 757333
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
1/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 90 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mỳ
Trần Mỹ mã 513766
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
23/10/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai · Số mộ 149 · Hàng 8 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mỹ
Trần Mỹ mã 721084
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/12/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình · Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mỹ
Trần Mỹ mã 742374
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mỹ
Trần Mỹ mã 540971
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
30/4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mỹ
Trần My mã 414839
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
10/3/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần My
Trần My mã 423748
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 39 · Hàng 1 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần My
Trần Mỹ mã 412031
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
20/1/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 16 · Hàng 23 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mỹ
Trần Mỹ mã 480596
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
5/2/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M43 · Hàng H6 · Lô L1 · Khu KA

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mỹ
Trần Mỹ My mã 728465
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 3 · Hàng 51 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mỹ My
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.