Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mạnh Cường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/12/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mạnh Cường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên · Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu Trái

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mạnh Cường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định · Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mạnh Cường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
7/8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 59 · Hàng K · Lô HN.Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mạnh Cường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội · Số mộ 8 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mạnh Cương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
26/04/1980
Quê quán
Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mạnh Cường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
1979
Quê quán
Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mạnh Cường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
07/08/1968
Quê quán
Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mạnh Cường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
7/8/1968
Quê quán
Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mạnh Cường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
26/4/1980
Quê quán
Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Thành phố Hà Nội
Đơn vị
C17 E165
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mạnh Cường
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.