Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 14 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Luyến mã 699123
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An · Hàng 6 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Luyến
Trần Luyện mã 581551
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/7/1931
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh · Số mộ 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Luyện
Trần Luyến mã 747107
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 47 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Luyến
Trần Luyến mã 108379
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Luyến
Trần Luyến mã 165473
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Luyến
Trần Luyến mã 821202
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 39 · Khu Tg.Hợp

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Luyến
Trần Luyện mã 723137
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Luyện
Trần Luyến mã 792694
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 29 · Hàng 19 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Luyến
Trần Luyến mã 806204
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
24/3/1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Luyến
Trần Luyện mã 413342
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
10/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 28 · Hàng 19 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Luyện
Trần Luyện mã 478272
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
2/1/1984
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M385 · Hàng H22 · Lô L6 · Khu KA

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Luyện
Trần Luyến mã 108378
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1957
Quê quán
Hiệp hưng - Văn Minh - Khánh Hòa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Luyến
Trần Luyến mã 165469
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1957
Quê quán
Hiệp hưng - Văn Minh - Khánh Hòa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Luyến
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.