Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 14 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Lam mã 763591
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 5 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lam
Trần Lâm mã 726426
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 246 · Hàng 9 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lâm
Trần Lam mã 808334
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lam
Trần Lam mã 713282
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 144 · Lô v · Khu v

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lam
Trần Lâm mã 720099
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/5/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 236 · Lô n · Khu n

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lâm
Trần Lẫm mã 408071
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/8/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lẫm
Trần Lam mã 423710
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
16/1/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lam
Trần Lâm mã 409224
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1918
Ngày hy sinh
12/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lâm
Trần Lâm mã 793574
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lâm
Trần Lãm mã 423712
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lãm
Trần Lắm mã 417108
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lắm
Trần Lâm mã 568164
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
3/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội · Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lâm
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.