Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Lanh mã 781186
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 556 · Hàng 15

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lanh
Trần Lãnh mã 784587
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lãnh
Trần Lanh mã 770424
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 353

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lanh
Trần Lanh mã 783084
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 10 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lanh
TRần Lành mã 790414
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/3/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 44 · Hàng 5 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: TRần Lành
Trần Lành mã 799928
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
12/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lành
Trần Lành mã 802822
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1967
Ngày hy sinh
1986
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 19 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lành
Trần Lạnh mã 844935
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
29/5/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 117

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lạnh
Trần Lành mã 478419
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M303 · Hàng H16 · Lô L3 · Khu KB

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lành
Trần Lạnh mã 108310
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lạnh
Trần Lạnh mã 160742
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
29/5/1965
Quê quán
Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Vĩnh Thạch
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lạnh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.