Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 33 hồ sơ, 17 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Khoa mã 476149
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khoa
Trần Khoa mã 732942
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khoa
Trần Khoa mã 779476
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
9/8/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 16 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khoa
Trần Khóa mã 747116
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 47 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khóa
Trần Khoa mã 585123
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khoa
Trần Khoa mã 421870
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
13/3/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khoa
trần khoa mã 345018
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế · Số mộ 8 · Hàng 42074

Ủng hộ

  • Họ tên: trần khoa
Trần Khoa mã 321623
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/6/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Số mộ 80 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khoa
Trần Khoa mã 719180
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khoa
Trần Khóa mã 412106
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khóa
Trần Khoa mã 739612
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 40 · Hàng 2 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khoa
Trần Khoá mã 816712
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1910
Ngày hy sinh
30/11/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 815 · Lô BTT · Khu BTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khoá
Trần Khoá mã 826771
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
1/7/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 75

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khoá
Trần Khoá mã 108194
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1910
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khoá
Trần Khoá mã 108195
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khoá
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.