Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 13 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Khảng mã 724525
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khảng
Trần Khang mã 108177
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1903
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khang
Trần Khang mã 156148
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1903
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khang
Trần Khang mã 837048
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/11/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 410 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khang
Trần Khang mã 840103
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1903
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 127 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khang
Trần Khẳng mã 800818
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
27/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 174 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khẳng
Trần Kháng mã 810312
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
30/4/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 769

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Kháng
Trần Khang mã 651140
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai · Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khang
Trần Kháng mã 108178
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
30 - 04 - 1970
Quê quán
Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Kháng
Trần Khang mã 108176
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Thôn Hữu - Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khang
Trần Khang mã 156145
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/11/1971
Quê quán
Thôn Hữu - Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khang
Trần Kháng mã 156223
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
30/4/1970
Quê quán
Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Hải Lâm
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Kháng
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.