Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 18 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Khương mã 678745
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thành phố Nam Định, Nam Định · Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khương
Trần Khuông mã 790043
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khuông
Trần Khuông mã 405143
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khuông
Trần Khương mã 423917
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/2/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khương
Trần Khương mã 424046
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/9/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khương
Trần Khương mã 790440
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/11/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 73 · Hàng 8 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khương
Trần Khương mã 415476
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
27/7/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khương
Trần Khương mã 817806
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
23/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 184 · Khu D1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khương
Trần Khương mã 478933
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
25/2/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng · Số mộ M41 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KB

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khương
Trần Khương mã 108205
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
23 - 6 - 1968
Quê quán
Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khương
Trần Khương mã 157822
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
23/6/1968
Quê quán
Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Triệu ái
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Khương
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.