Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 29 hồ sơ, 24 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Hành mã 623985
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 1 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hành
Trần Hãnh mã 735282
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
4/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam · Số mộ 175 · Hàng 6 · Lô IV

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hãnh
Trần Hành mã 777210
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
20/7/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 5 · Lô H

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hành
Trần Hạnh mã 633915
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang · Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hạnh
Trần Hanh mã 821976
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
20/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 10 · Hàng U · Lô H.Hưng

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hanh
Trần Hanh mã 785298
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/11/1955
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 10 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hanh
Trần Hành mã 445765
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/8/1962
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu N1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hành
Trần Hạnh mã 423558
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1/1/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hạnh
Trần Hạnh mã 716997
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô I · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hạnh
Trần Hạnh mã 795077
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
23/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 12 · Hàng 19

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hạnh
Trần Hạnh mã 839648
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
28/2/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 13

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hạnh
Trần Hạnh mã 810378
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
5/2/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 1511

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hạnh
Trần Hạnh mã 413351
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
5/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hạnh
Trần Hanh mã 322353
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hanh
Trần Hạnh mã 478975
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
28/2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng · Số mộ M6 · Lô LD · Khu D15

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hạnh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.