Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 26 hồ sơ, 26 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Hữu Thanh mã 512831
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
28/12/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai · Số mộ 0 · Hàng 0

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Thanh
Trần hữu Thanh mã 727547
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/12/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần hữu Thanh
Trần Hữu Thành mã 634870
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang · Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Thành
Trần Hữu Thành mã 738334
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Thành
Trần Hữu Thành mã 744587
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 95 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Thành
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Thạnh
Trần Hữu Thanh mã 694864
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/12/1983
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Thanh
Trần Hữu Thanh mã 698414
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Thanh
Trần Hữu Thành mã 452340
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ · Số mộ 6 · Lô 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Thành
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Thạnh
Trần Hữu Thành mã 390838
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long · Số mộ 26

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Thành
Trần Hữu Thành mã 499263
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
29/10/1983
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp · Số mộ 325 · Khu 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Thành
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội · Số mộ 272 · Hàng 25

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Thảnh
Trần Hữu Thanh mã 396333
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
3/4/1983
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Thanh
Trần Hữu Thành mã 323486
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Thanh, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa · Số mộ 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Thành
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.