Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Hữu Ngọc mã 513429
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
16/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Ngọc
Trần Hữu Ngọc mã 641840
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
28/3/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum · Số mộ 27

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Ngọc
Trần Hữu Ngọc mã 686178
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định · Lô 31

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Ngọc
Trần Hữu Ngọc mã 839136
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 83

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Ngọc
Trần Hữu Ngọc mã 591376
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
9/9/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M15

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Ngọc
Trần Hữu Ngọc mã 107942
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Quảng Bình, Quảng Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Ngọc
Trần Hữu Ngọc mã 171882
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Quảng Bình, Quảng Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Ngọc
Trần Hữu Ngọc mã 491587
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
26/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu E

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Ngọc
Trần Hữu Ngọc mã 107940
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
9/9/1979
Quê quán
Hồ Cầu - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Ngọc
Trần Hữu Ngọc mã 107941
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/2/1979
Quê quán
Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị
E977 - F31 - Quân đoàn 3
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Ngọc
Trần Hữu Ngọc mã 171878
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/2/1979
Quê quán
Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị
E977 - F31 - Quân đoàn 3
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Ngọc
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.