Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 23 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Hưu mã 751968
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
28/5/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 20

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hưu
Trần Hữu mã 761068
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 69 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu
Trần Hữu mã 726201
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu
Trần Hữu mã 743330
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu
Trần Hữu mã 713363
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/6/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 214 · Lô v · Khu v

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu
Trần Hữu mã 718415
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 121 · Lô y · Khu y

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu
Trần Hựu mã 722425
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 85

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hựu
Trần Hữu mã 616959
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên · Số mộ 1 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu
Trần Hữu mã 800202
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
16/12/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu
Trần Hữu mã 801799
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 23 · Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu
Trần Hữu mã 810395
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/2/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 15 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu
Trần Hựu mã 797513
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/3/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hựu
Trần Hựu mã 800754
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
16/5/
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hựu
Trần Hữu mã 575601
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội · Số mộ 131

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu
Trần Hữu mã 810300
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
22/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 762

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.