Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Hơn mã 760851
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
9/3/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Nghĩa, Quảng Nam · Số mộ 6 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hơn
Trần Hơn mã 481361
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/9/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng · Số mộ M30 · Hàng H1 · Khu KĐ1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hơn
Trần Hơn mã 415301
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
1960
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hơn
Trần Hơn mã 708935
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận · Số mộ 16 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hơn
Trần Hơn mã 800912
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
14/1/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 19 · Hàng 28

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hơn
Trần Hỏn mã 815533
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hỏn
Trần Hớn mã 479714
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
17/5/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M12 · Hàng H10

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hớn
Trần Hớn mã 718949
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hớn
Trần Hỏn mã 107737
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
06/05/1905
Quê quán
Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hỏn
Trần Hỏn mã 151531
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
1953
Quê quán
Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Hải Khê
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hỏn
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.