Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 55 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Hân mã 758837
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
27/7/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 86 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hân
Trần Han mã 634112
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/9/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang · Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu B 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Han
Trần Hạn mã 729389
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hạn
Trần Hàn mã 785278
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 68 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hàn
Trần Hán mã 810556
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
15/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 8 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hán
Trần Hân mã 719765
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên · Số mộ 204 · Hàng 4 · Khu a

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hân
Trần Hãn mã 835718
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 153

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hãn
Trần Hán mã 107654
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hán
Trần Hãn mã 107655
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
1953
Quê quán
Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hãn
Trần Hãn mã 146659
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
1953
Quê quán
Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
E95
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hãn
Trần Hán mã 146558
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
15/6/1972
Quê quán
Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Hải Phú
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hán
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.