Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 16 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Giao mã 738245
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
19/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam · Số mộ 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giao
Trần Giao mã 732895
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/1/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giao
Trần Giao mã 634066
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/6/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang · Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giao
Trần Giáo mã 807227
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giáo
Trần Giao mã 746990
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/8/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 13 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giao
Trần Giao mã 814471
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/8/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 634 · Lô BTT · Khu BTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giao
Trần Giáo mã 478057
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
31/8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M156 · Hàng H9 · Lô L4 · Khu KA

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giáo
Trần Giáo mã 480012
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1915
Ngày hy sinh
30/3/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ 29A · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giáo
Trần Giao mã 107615
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
08/01/1953
Quê quán
Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giao
Trần Giao mã 144914
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/8/1953
Quê quán
Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Vĩnh Sơn
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giao
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.