Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 18 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Giang mã 623927
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
12/1946
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 3 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giang
Trần Giảng mã 406845
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/9/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giảng
Trần Giang mã 784276
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 93 · Hàng 8 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giang
Trần Giáng mã 843953
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/8/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 217 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giáng
Trần Giảng mã 416194
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
19/7/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giảng
Trần Giang mã 567138
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội · Số mộ 14 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giang
Trần Giang mã 844116
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 960 · Lô VL · Khu VL

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giang
Trần Giang mã 107610
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
07/05/1905
Quê quán
Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giang
Trần Giang mã 144773
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1954
Quê quán
Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giang
Trần Giáng mã 107612
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giáng
Trần Giáng mã 144796
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/8/1947
Quê quán
Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Vĩnh Tú
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Giáng
TRẦN GIANG mã 107611
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
12/1946
Quê quán
Vạn giã - Vạn Ninh - Khánh Hòa
Đơn vị
Chiến sĩ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà

Ủng hộ

  • Họ tên: TRẦN GIANG
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.